Các loại học bổng du học tại Mỹ
Để cung cấp thông tin chi tiết về từng chương trình học bổng ở Mỹ là một thách thức lớn, do sự đa dạng và thay đổi liên tục của chúng. Tuy nhiên, tôi sẽ cung cấp cho bạn một cái nhìn tổng quan về một số loại học bổng phổ biến và những thông tin liên quan:
1. Học bổng Fulbright:
- Tên chương trình: Chương trình Fulbright
- Tên trường: Các trường đại học trên khắp nước Mỹ
- Chính sách:
- Hỗ trợ toàn phần hoặc một phần chi phí học tập, sinh hoạt.
- Tập trung vào việc thúc đẩy sự hiểu biết văn hóa giữa Hoa Kỳ và các quốc gia khác.
- Yêu cầu:
- Thành tích học tập xuất sắc.
- Khả năng tiếng Anh tốt.
- Kế hoạch học tập/nghiên cứu rõ ràng.
- Khả năng lãnh đạo và hoạt động ngoại khóa.
- Hệ đào tạo: Thạc sĩ, Tiến sĩ, Nghiên cứu.
- Chi phí: Học phí, sinh hoạt phí, vé máy bay, bảo hiểm y tế.
2. Học bổng Merit-based (Dựa trên thành tích):
- Tên chương trình: Tùy thuộc vào từng trường.
- Tên trường: Nhiều trường đại học ở Mỹ. Ví dụ:
- Arizona State University (ASU)
- Pace University
- University of Connecticut (UConn)
- Chính sách:
- Trao cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc.
- Giá trị học bổng khác nhau tùy trường.
- Yêu cầu:
- GPA cao.
- Điểm SAT/ACT tốt (bậc Đại học).
- Thành tích hoạt động ngoại khóa.
- Hệ đào tạo: Đại học, Thạc sĩ.
- Chi phí: Có thể bao gồm một phần hoặc toàn bộ học phí.
3. Học bổng Need-based (Dựa trên nhu cầu tài chính):
- Tên chương trình: Tùy thuộc vào từng trường và tổ chức.
- Tên trường: Nhiều trường đại học và tổ chức tài trợ.
- Chính sách:
- Dành cho sinh viên có hoàn cảnh tài chính khó khăn.
- Yêu cầu chứng minh tài chính.
- Yêu cầu:
- Chứng minh được hoàn cảnh tài chính khó khăn.
- Thành tích học tập đủ điều kiện.
- Hệ đào tạo: Đại học.
- Chi phí: Hỗ trợ một phần hoặc toàn bộ chi phí học tập.
4. Học bổng từ các trường Đại học:
- Nhiều trường Đại học ở Mỹ cung cấp rất nhiều loại học bổng khác nhau, và điều này sẽ thay đổi theo từng năm. Nên việc tìm kiếm trên trang chủ của trường mà bạn định nộp đơn là rất cần thiết.
- Giá trị học bổng thay đổi theo điều kiện mỗi trường.
Chính sách học bổng cho du học sinh nước ngoài
- Chính sách học bổng ở Mỹ rất đa dạng, tùy thuộc vào từng trường đại học, tổ chức hoặc chính phủ.
- Một số học bổng dành riêng cho sinh viên đến từ các quốc gia đang phát triển, trong đó có Việt Nam.
- Các trường đại học ở Mỹ thường đánh giá hồ sơ học bổng dựa trên thành tích học tập, bài luận, thư giới thiệu và các hoạt động ngoại khóa của sinh viên.
Chi phí các loại học bổng và chi phí sinh hoạt
- Giá trị học bổng có thể dao động từ vài nghìn đến hàng chục nghìn đô la Mỹ mỗi năm.
- Chi phí sinh hoạt ở Mỹ cũng khác nhau tùy thuộc vào từng khu vực, nhưng thường dao động từ 10.000 đến 20.000 đô la Mỹ mỗi năm.
- Theo thông tin từ nhiều nguồn, để du học tự túc ở mỹ một năm học phí giao động từ 20.000 USD đến 90.000 USD tùy theo chương trình học và loại trường.
Danh sách học bổng du học Mỹ
CATS Academy Boston, Massachusetts |
|
| Học bổng Merit Scholarship 20-50% | • Điểm trung bình tối thiểu từ 7.0 trở lên
• IELTS từ 4.5 – 6.0 hoặc làm bài kiểm tra tiếng Anh của trường • Phỏng vấn với giáo viên nước ngoài |
| Học bổng Scholarship of Excellence – hoàn trả 100% học phí và sinh hoạt phí 2 năm | • Dành học sinh tốt nghiệp đậu vào các trường Đại học Stanford, Harvard, MIT. Số lượng học bổng không giới hạn. |
Thomas More School, Connecticut |
|
| Học bổng Academic Excellency Scholarships – Tương đương 50% học phí và phí ăn ở | • GPA: 8.8+
• Trình độ tiếng Anh tương đương IELTS 5.5+/ELTiS Form 1.246+ |
| Học bổng High Merit Scholarships ~ Tương đương 40% học phí và phí ăn ở | • GPA: 8.0+
• Trình độ tiếng Anh tương đương IELTS 4.5+/ ELTiS Form 1.230+ |
| Học bổng Vietnamese Promotional Scholarships (~25% học phí và phí ăn ở) | • Dành riêng cho học sinh có quốc tịch Việt Nam |
Macduffie School, Massachusetts |
|
| Học bổng đến 50% học phí | • Điểm trung bình học tập khá giỏi
• Tiếng Anh giao tiếp tự tin |
Queens College, New York |
|
| Học bổng đầu vào chương trình Global Student Success Program (GSSP) 2.000 USD | • Điểm tiếng Anh IELTS từ 5.5
• Không yêu cầu SAT/ACT • Ưu tiên hồ sơ nộp trước |
University of Massachusetts Boston, Massachusetts |
|
| Học bổng GSSP đến 4.000 USD | • Tuổi từ 17+
• GPA 2.0+ • IELTS 5.0+ • Không yêu cầu SAT/ACT • Ưu tiên hồ sơ nộp trước |
| Học bổng 1.000 USD cho chương trình dự bị Thạc sĩ | • Không yêu cầu GMAT/GRE
• Có điểm tiếng Anh IELTS/TOEFL • Ưu tiên hồ sơ nộp trước |
Richard Bland College of William & Mary |
|
| Học bổng đến 4.000 USD/năm | • GPA 2.5+
• Điểm tiếng Anh IELTS từ 5.5/ TOEFL 69 • Không yêu cầu SAT/ACT • Ưu tiên hồ sơ nộp trước |
Chương trình Giao lưu Văn hóa Mỹ bậc THPT |
|
| Học bổng toàn phần – tài trợ 100% học phí và chi phí ăn ở
Chỉ đóng phí hành chính 10.200 USD cho dịch vụ sắp xếp nơi ở, quản lý và hỗ trợ sinh viên suốt năm học |
• Đủ 15 – 18 tuổi
• Học lực của 2 năm gần nhất từ loại khá trở lên • Có khả năng tiếng Anh tốt, đạt kết quả kiểm tra tiếng Anh ElTiS tối thiểu từ 221 trở lên • Có hạnh kiểm tốt, sức khỏe tốt, có tính tự lập tốt, năng động và tự tin |
George Mason University, Virginia |
|
| Học bổng 5.000 – 19.000 USD/năm
Áp dụng cho Undergraduate Direct Entry (DE)
|
• GPA 3.0+
• IELTS 6.5+ hoặc TOEFL 80+ |
Illinois State University (ISU), Normal, Illinois |
|
| Học bổng 1.000 – 2.000 USD/năm
Áp dụng cho Undergraduate Direct Entry (DE) |
• GPA 3.0+
• IELTS 6.5 hoặc TOEFL 79 |
Oregon State University (OSU), Corvallis, Oregon |
|
| Học bổng 8.000 USD/năm, áp dụng cho International Direct (ID) | • GPA 3.0+
• IELTS 6.0 hoặc TOEFL 70 |
| Học bổng 6.000 USD/năm, áp dụng cho Direct Transfer | • GPA 3.25+
• IELTS 6.5 hoặc TOEFL 79 |
Suffolk University (SUF), Massachusetts |
|
| Học bổng 4.000 – 22.000 USD/năm
Áp dụng cho Undergraduate Direct Entry (DE) |
• GPA 2.7+
• IELTS 6.5 hoặc TOEFL 79 |
University of Alabama at Birmingham (UA), Alabama |
|
| Học bổng đến 7.500 USD/năm
Áp dụng cho Undergraduate Direct Entry (DE) |
• GPA 3.0+
• IELTS 6.5 hoặc TOEFL 79 |
University of Arizona (UOA), Arizona |
|
| Học bổng 1.000 – 10.000 USD/năm, áp dụng cho Undergraduate Direct Entry (DE) | • GPA 3.0+
• IELTS 6.0 hoặc Duolingo 100 |
| Học bổng 5.000 – 10.000 USD/năm, áp dụng cho Direct Transfer | • GPA 3.0+
• IELTS 6.0 hoặc Duolingo 100 |
Western Washington University, Washington |
|
| Học bổng Global Pathway Program 3.040 USD cho chương trình học 1 quý | • Học bổng xét tự động theo điểm trung bình học tập GPA |
| Học bổng Global Pathway Program 6.080 USD cho chương trình học 2 quý | • Học bổng xét tự động theo điểm trung bình học tập GPA |
| Học bổng Global Pathway Program 9.120 USD cho chương trình học 3 quý | • Học bổng xét tự động theo điểm trung bình học tập GPA |
| Học bổng Direct Admission đến 6.000 USD x 4 năm | • GPA 3.0+
• IELTS 6.5+ hoặc TOEFL iBT 80+ |
Adelphi University, New York |
|
| Học bổng lên đến 20.000 USD/năm x 4 năm
|
• GPA 3.0+
• IELTS 6.5/ TOEFL 80 • Phỏng vấn học bổng |
American University, Washington D.C |
|
| Học bổng đến 15.000 USD cho năm đầu tiên
|
• GPA 3.0+
• IELTS 6.0+ / TOEFL 74+ • Phỏng vấn với đại diện trường để quyết định mức học bổng |
Auburn University, Alabama |
|
| Học bổng 10.000 USD cho năm đầu tiên
|
• GPA 3.0+
• IELTS 6.5/ TOEFL 79 • Phỏng vấn với đại diện trường để quyết định mức học bổng |
Cleverland State University, Cleverland |
|
| Học bổng 5.000 USD x 4 năm | GPA 3.0+
IELTS 6.5/ TOEFL 79 Phỏng vấn với đại diện trường để quyết định mức học bổng |
Florida International University, Florida |
|
| Học bổng 5.000 USD cho năm đầu tiên | • GPA 3.0+
• IELTS 5.5+/TOEFL 68+ • Phỏng vấn với đại diện trường để quyết định mức học bổng |
Gonzaga University, Washington |
|
| Học bổng đến 18.000 USD/năm x 4 năm | • GPA 3.0
• IELTS 6.5/ TOEFL 80 • Phỏng vấn với đại diện trường để quyết định mức học bổng |
Louisiana State University, Louisiana |
|
| Học bổng 10.000 USD cho năm đầu tiên | • GPA 3.0+
• IELTS 6.5/ TOEFL 79+ • Phỏng vấn với đại diện trường để quyết định mức học bổng |
University of Dayton, Ohio |
|
| Học bổng đến 30.000 USD/năm x 4 năm | • GPA 3.0+
• IELTS 6.5/ TOEFL 80 • Phỏng vấn với đại diện trường để quyết định mức học bổng |
University of Illinois At Chicago, Illinois |
|
| Học bổng đến 12.000 USD/năm x 4 năm
|
• GPA 3.0
• IELTS 6.5/TOEFL 80 • Phỏng vấn với đại diện trường để quyết định mức học bổng |
University of Massachusetts Boston, Massachusetts |
|
| Học bổng 15.000 USD x 4 năm | • GPA 3.0+
• IELTS 6.5/TOEFL 80 • Phỏng vấn với đại diện trường để quyết định mức học bổng |
University of South Carolina, South Carolina |
|
| Học bổng 10.000 USD/năm đầu tiên
|
• GPA 3.0
• IELTS 6.5/ TOEFL 77 • Phỏng vấn với đại diện trường để quyết định mức học bổng |
University of The Pacific, Washington |
|
| Học bổng đến 30.000 USD/năm x 4 năm | • GPA 3.0
• IELTS 6.5/ TOEFL 77 • Phỏng vấn với đại diện trường để quyết định mức học bổng |
University Of Utah, Utah |
|
| Học bổng cử nhân đến 10.000 USD/năm x 4 năm | • GPA 3.0
• IELTS 6.5/ TOEFL 80 • Phỏng vấn với đại diện trường để quyết định mức học bổng |
Seattle Pacific University, bang Washington |
|
| Học bổng cử nhân đến 26.000 USD/năm x 4 năm | • GPA 3.0+
• IELTS tối thiểu từ 6.5/TOEFL iBT 79 |
| Học bổng thạc sĩ 2.000 USD/năm | • GPA 3.0+
• Tối thiểu IELTS 7.0/TOEFL iBT 80 |
University of Nebraska Lincoln, Nebraska |
|
| Học bổng đến 15.000 USD/năm x 4 năm | • GPA 3.0+
• SAT/ACT |
Duquesne University, Pennsylvania |
|
| Học bổng đến 18.000 USD/năm x 4 năm + Học bổng nhà ở 4.000 USD/năm đầu tiên
Học bổng 2.000 USD/năm đầu tiên từ Tập đoàn giáo dục EduCo |
• Học bổng dành cho học sinh có thành tích học tập tốt dựa trên điểm GPA, tiếng Anh, SAT (nếu có) |
| Học bổng thạc sĩ 25% học phí | • GPA đại học 3.0+, tiếng Anh, GMAT/GRE (tùy chương trình) |
University of Maryland, Baltimore County, Maryland |
|
| Học bổng 1.000 USD/ một lần cho bậc Thạc sĩ | • Chỉ dựa vào điểm GPA đại học 3.0+ |
New Jersey Institute of Technology, New Jersey |
|
| Học bổng Đại học đến 25.000 USD/năm x 4 năm | • GPA 3.3+
• SAT 1270+ hoặc ACT 26+ • Trường hợp không có SAT/ACT, học bổng tối đa 10.000 USD/năm đầu tiên |
| Học bổng Thạc sĩ 2.000 USD/năm đầu tiên | • Xem xét từng hồ sơ |
Arizona State University, Arizona |
|
| Học bổng đại học đến 18.500 USD/năm x 4 năm | • GPA 3.0+
• TOEFL 82-107 hoặc IELTS 6.5-7.0 |
| Học bổng chương trình chuyển tiếp đến 10.000 USD/năm | • GPA 3.0+
• TOEFL 63-76 hoặc IELTS 6.0-6.5 |
| Học bổng thạc sĩ đến 10.000 USD | • GPA 3.5-3.8
• TOEFL 90-95 hoặc IELTS 7.0 |
Simmons University, Massachusetts |
|
| Học bổng tự động 50% học phí x 4 năm
|
• GPA 3 năm gần nhất 3.0+
• IELTS 6.5/TOEFL 89/Duolingo 105 • Thư giới thiệu • Essay hoặc phỏng vấn |
University of South Florida, Florida |
|
| Học bổng đại học đến 12.000 (USD/năm) x 4 năm | • GPA 3.0+
• SAT 1130+ |
| Học bổng International Year One (1-semester) 4.450 USD | • GPA 2.5+
• IELTS 6.5 / TOEFL iBT 79 |
| Học bổng International Year One (2-semester) 6.970 USD | • GPA 2.5+
• IELTS 5.5 / TOEFL iBT 60 |
University of Arizona, Arizona |
|
| Học bổng 5.500 – 22.000 (USD/năm) x 4 năm | • IELTS 6.0/ TOEFL 71 hoặc Duolingo 100
• GPA 2.75 |
McKendree University, Illinois |
|
| Học bổng đảm bảo 14.500 (USD/năm) x 4 năm
|
• IELTS 6.0/ TOEFL (iBT) 70
• Duolingo: 90 |
Seton Hill University, Pennsylvania |
|
| Học bổng 21.000 (USD/năm) x 4 năm | • IELTS: 6.0/ TOEFL (IBT): 79 hoặc Duolingo 95 |
Texas Wesleyan University, Texas |
|
| Học bổng tự động 17.000 (USD/năm) x 4 năm
|
• IELTS 5.0
• TOEFL (IBT) 68 • Duolingo 80 |
University of the Potoma, Virginia |
|
| Học bổng tự động 6.429 (USD/năm) x 4 năm | • IELTS 6.0/ TOEFL (IBT) 60 hoặc Duolingo 90 |
Manhattan College, New York |
|
| Học bổng 25.000 – 34.000 (USD/năm)
|
• IELTS: 6.5/ TOEFL 80 hoặc Duolingo 105
• GPA |
Pacific Lutheran University – Washington |
|
| Học bổng đến 41.500 USD – Chi phí học sau học bổng: 23.387 USD/năm
*Miễn phí ghi danh |
• Yêu cầu GPA 3.15/4.0 (tương đương 8.0+/10)
• Tiếng Anh: IELTS 6.5/ TOEFL 79/ Duolingo 115 |
Washington State University – Washington |
|
| Học bổng đầu vào trực tiếp: 2.000 – 4.000 USD, duy trì suốt 4 năm | • GPA >3.6: đến 4.000 USD/năm
• GPA >3.0: đến 2.000 USD/năm |
University Of Delaware – Delaware#89 National Universities (U.S. News) |
|
| Học bổng tự động: 5.000 – 18.000 USD/năm, gia hạn 4 năm
|
• Xét dựa vào GPA
• Không yêu cầu nộp đơn hoặc bài luận bổ sung |
Westcliff University – California |
|
| Học bổng đến 10.000 USD cho năm 1 ĐH | Yêu cầu GPA 3.5+ |
Southern Illinois University – EDWARDSVILLE – Illinois |
|
| Học bổng GEO đến 9.679 USD bậc Đại học, có thể gia hạn 4 năm | Yêu cầu GPA: 3.0/4.0 (hoặc điểm B) và có tiếng Anh |
| Học bổng GEO đến 8.190 USD cho bậc Thạc sĩ
Miễn phí ghi danh |
Yêu cầu GPA 3.0/4.0; IELTS 6.5 |
Northern Arizona University – Arizona |
|
| Học bổng 10.000 USD
Hạn nộp hồ sơ học bổng: 31/03 |
Yêu cầu GPA 3.0; IELTS 6.0 |
University Of Toledo – Ohio |
|
| Học bổng từ 30.000 – 36.640 USD/4 năm
Học phí sau khi trừ học bổng còn 11.662+ USD/năm |
Xét dựa vào GPA
• GPA 3.5+: 9.160 USD, đủ điều kiện đóng mức học phí của sinh viên trong tiểu bang • GPA 3.0-3.49: 7.500 USD • Với SV chuyển tiếp: GPA 3.5+: 8.500 USD |
Kent State University – Ohio |
|
| Cấp học bổng cho package Chương trình tiếng Anh học thuật và khóa Cử nhân nếu học sinh đáp ứng đủ yêu cầu về GPA. Học bổng cấp tối đa cho 4 năm. | • GPA từ 3.49 trở xuống: 4.300 USD
• GPA 3.5: 7.000 USD/năm • GPA: 3.6: 10.000 USD/năm • GPA 3.7: 12.000 USD/năm • Được chấp nhận vào Chương trình Danh dự: Học bổng 15.000 USD + Học bổng vinh danh 2.000 USD = 17.000 USD/năm |
University Of Cincinnati – Ohio |
|
| Học bổng đến 8.000 USD/năm, gia hạn suốt 4 năm | Yêu cầu GPA 3.0+ |
James Madison University – Virginia |
|
| Học bổng chương trình Đại học năm 1: 3.000 – 8.000 USD
(Năm 2-4: 5.000 USD/năm ) Học bổng Đại học đầu vào trực tiếp: 5.000 USD/năm, gia hạn suốt 4 năm |
Yêu cầu GPA 3.0+ |
Texas A&M At Corpus Christi – Texas |
|
| Học bổng Đại học: 1.000 – 4.000 USD/năm | |
University of Nevada, Reno |
|
| Học bổng lên đến 13.500 USD/năm x 4 năm | • GPA 3.0+
• IELTS 6.5/ TOEFL 80 • Phỏng vấn với đại diện trường để quyết định mức học bổng |

